tutelary
tu
ˈtju:
tyoo
te
ti
la
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "tutelary"trong tiếng Anh

tutelary
01

bảo hộ, giám hộ

providing guardianship, protection, or guidance, often in a supervisory or spiritual sense 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The villagers believed the mountain had a tutelary spirit guarding them. 

Dân làng tin rằng ngọn núi có một linh hồn bảo hộ đang canh giữ họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng