Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tutelary
01
bảo hộ, giám hộ
providing guardianship, protection, or guidance, often in a supervisory or spiritual sense
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The teacher took on a tutelary role, guiding her students with care.
Giáo viên đã đảm nhận vai trò bảo hộ, hướng dẫn học sinh của mình một cách chu đáo.



























