Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to turn to
[phrase form: turn]
01
tìm đến, nhờ cậy
to seek guidance, help, or advice from someone
Các ví dụ
During the health scare, individuals turned to healthcare professionals for guidance.
Trong thời gian lo lắng về sức khỏe, các cá nhân đã tìm đến các chuyên gia y tế để được hướng dẫn.
02
hướng về, chú ý đến
to direct one's interest or attention toward a specific subject or activity
Các ví dụ
As the discussion evolved, we turned to more pressing matters.
Khi cuộc thảo luận phát triển, chúng tôi chuyển sang những vấn đề cấp bách hơn.
03
quay sang, bắt đầu làm
to begin doing something harmful, like crime or drugs, often as a response to feeling unhappy
Các ví dụ
The man turned to alcohol following a series of personal setbacks.
Người đàn ông chuyển sang rượu sau một loạt thất bại cá nhân.
04
biến đổi, chuyển đổi
to transform one thing into another
Các ví dụ
The factory turned waste materials to recycled products.
Nhà máy đã biến vật liệu thải thành sản phẩm tái chế.



























