to turn to
Pronunciation
/tˈɜːn tuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "turn to"trong tiếng Anh

to turn to
[phrase form: turn]
01

tìm đến, nhờ cậy

to seek guidance, help, or advice from someone
to turn to definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
turn
thì hiện tại
turn to
ngôi thứ ba số ít
turns to
hiện tại phân từ
turning to
quá khứ đơn
turned to
quá khứ phân từ
turned to
Các ví dụ
During the health scare, individuals turned to healthcare professionals for guidance.
Trong thời gian lo lắng về sức khỏe, các cá nhân đã tìm đến các chuyên gia y tế để được hướng dẫn.
02

hướng về, chú ý đến

to direct one's interest or attention toward a specific subject or activity
Các ví dụ
As the discussion evolved, we turned to more pressing matters.
Khi cuộc thảo luận phát triển, chúng tôi chuyển sang những vấn đề cấp bách hơn.
03

quay sang, bắt đầu làm

to begin doing something harmful, like crime or drugs, often as a response to feeling unhappy
Các ví dụ
The man turned to alcohol following a series of personal setbacks.
Người đàn ông chuyển sang rượu sau một loạt thất bại cá nhân.
04

biến đổi, chuyển đổi

to transform one thing into another
Các ví dụ
The factory turned waste materials to recycled products.
Nhà máy đã biến vật liệu thải thành sản phẩm tái chế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng