Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tuna
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tuna
Các ví dụ
She prepared a delicious salad topped with grilled tuna and a tangy vinaigrette dressing.
Cô ấy đã chuẩn bị một món salad ngon miệng được phủ lên trên bằng cá ngừ nướng và nước sốt vinaigrette chua ngọt.
1.1
cá ngừ, thịt cá ngừ
the meat of a large fish named tuna that lives in warm waters
Các ví dụ
She made a tuna sandwich for lunch.
Cô ấy làm một chiếc bánh mì kẹp cá ngừ cho bữa trưa.
02
lươn New Zealand, tuna (lươn New Zealand)
New Zealand eel
03
cá ngừ, cá thu
important warm-water fatty fish of the genus Thunnus of the family Scombridae; usually served as steaks
04
lê gai Jamaica, xương rồng Jamaica
tropical American prickly pear of Jamaica



























