tuna
tu
ˈtju:
tyoo
na
tunga

Định nghĩa và ý nghĩa của "tuna"trong tiếng Anh

01

cá ngừ, cá ngừ vây vàng

a type of large fish that is found in warm seas 
tuna definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tuna
Các ví dụ
She prepared a delicious salad topped with grilled tuna and a tangy vinaigrette dressing. 

Cô ấy đã chuẩn bị một món salad ngon miệng được phủ lên trên bằng cá ngừ nướng và nước sốt vinaigrette chua ngọt.

1.1

cá ngừ, thịt cá ngừ

the meat of a large fish named tuna that lives in warm waters 
tuna definition and meaning
Các ví dụ
She made a tuna sandwich for lunch. 

Cô ấy làm một chiếc bánh mì kẹp cá ngừ cho bữa trưa.

02

lươn New Zealand, tuna (lươn New Zealand)

New Zealand eel 
03

cá ngừ, cá thu

important warm-water fatty fish of the genus Thunnus of the family Scombridae; usually served as steaks 
04

lê gai Jamaica, xương rồng Jamaica

tropical American prickly pear of Jamaica 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng