trustful
trust
ˈtrʌst
trast
ful
fəl
fēl
/tɹˈʌstfə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trustful"trong tiếng Anh

trustful
01

tin tưởng, ngây thơ

having a natural tendency to believe in others' honesty or reliability
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most trustful
so sánh hơn
more trustful
có thể phân cấp
Các ví dụ
He gave a trustful smile, assuming everyone kept their promises.
Anh ấy đã nở một nụ cười tin tưởng, cho rằng mọi người đều giữ lời hứa.

Cây Từ Vựng

distrustful
mistrustful
trustfully
trustful
trust
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng