Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Trivia
01
chi tiết vụn vặt, thông tin vặt
details, facts, or matters that are not important or useful
Các ví dụ
He shared trivia about space exploration during the lecture.
Anh ấy đã chia sẻ những chi tiết thú vị về khám phá không gian trong bài giảng.



























