Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Trivia
01
chi tiết vụn vặt, thông tin vặt
details, facts, or matters that are not important or useful
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
trivia
Các ví dụ
He enjoys reading trivia about ancient history.
Anh ấy thích đọc những chi tiết nhỏ về lịch sử cổ đại.



























