trivia
tri
ˈtrɪ
tri
via
viə
viē
British pronunciation
/tɹˈɪviɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trivia"trong tiếng Anh

Trivia
01

chi tiết vụn vặt, thông tin vặt

details, facts, or matters that are not important or useful
example
Các ví dụ
He shared trivia about space exploration during the lecture.
Anh ấy đã chia sẻ những chi tiết thú vị về khám phá không gian trong bài giảng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store