Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
triumphant
01
chiến thắng, khải hoàn
feeling or expressing great happiness or pride after a success or victory
Các ví dụ
The triumphant musician received a standing ovation from the audience after a flawless performance.
Nhạc sĩ chiến thắng nhận được tràng pháo tay đứng từ khán giả sau màn trình diễn hoàn hảo.
02
chiến thắng
experiencing triumph
Cây Từ Vựng
triumphantly
triumphant
triumph



























