trend line
trend
trɛnd
trend
line
laɪn
lain

Định nghĩa và ý nghĩa của "trend line"trong tiếng Anh

Trend line
01

đường xu hướng, đường khuynh hướng

a straight line drawn through a set of data points on a graph to represent the general direction or pattern of the data 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trend lines
Các ví dụ
The trend line on the stock chart indicates a steady increase in prices over the past year. 

Đường xu hướng trên biểu đồ chứng khoán cho thấy sự tăng giá ổn định trong năm qua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng