Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
treacherous
01
phản bội, xảo quyệt
inclined to deceive or betray others for personal gain or advantage
Các ví dụ
The treacherous colleague sabotaged his coworkers' projects to climb the corporate ladder.
Đồng nghiệp phản bội đã phá hoại các dự án của đồng nghiệp để leo lên nấc thang công ty.
02
phản bội, nguy hiểm
posing a hidden or sudden threat
Các ví dụ
He crossed a treacherous river with the help of a guide.
Anh ấy đã vượt qua một con sông nguy hiểm với sự giúp đỡ của một hướng dẫn viên.
Cây Từ Vựng
treacherously
treacherous



























