treacherous
trea
ˈtrɛ
tre
che
ʧə
chē
rous
rəs
rēs
lecherous

Định nghĩa và ý nghĩa của "treacherous"trong tiếng Anh

treacherous
01

phản bội, xảo quyệt

inclined to deceive or betray others for personal gain or advantage 
treacherous definition and meaning
Các ví dụ
He proved to be treacherous when he leaked sensitive information to their competitors. 

Anh ta tỏ ra phản bội khi tiết lộ thông tin nhạy cảm cho đối thủ cạnh tranh của họ.

02

phản bội, nguy hiểm

posing a hidden or sudden threat 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most treacherous
so sánh hơn
more treacherous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The hikers navigated the treacherous mountain path with caution. 

Những người leo núi đã điều hướng con đường núi nguy hiểm một cách thận trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng