travesty
tra
ˈtræ
trā
ves
vəs
vēs
ty
ti
ti
British pronunciation
/tɹˈævəstˌi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "travesty"trong tiếng Anh

Travesty
01

sự nhại lại, bức biếm họa

an exaggerated and humorous imitation of a serious subject
example
Các ví dụ
The play was a travesty of Shakespeare ’s original work.
Vở kịch là một bản nhại tác phẩm gốc của Shakespeare.
02

sự bắt chước, trò hề

something that fails to be what it should be
example
Các ví dụ
Critics labeled the politician 's speech as a travesty of leadership.
Các nhà phê bình đã gọi bài phát biểu của chính trị gia là một sự bắt chước lãnh đạo.
to travesty
01

bắt chước nhại lại, làm biến dạng

make a travesty of
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store