Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Travesty
01
sự nhại lại, bức biếm họa
an exaggerated and humorous imitation of a serious subject
Các ví dụ
The play was a travesty of Shakespeare ’s original work.
Vở kịch là một bản nhại tác phẩm gốc của Shakespeare.
02
sự bắt chước, trò hề
something that fails to be what it should be
Các ví dụ
Critics labeled the politician 's speech as a travesty of leadership.
Các nhà phê bình đã gọi bài phát biểu của chính trị gia là một sự bắt chước lãnh đạo.
to travesty
01
bắt chước nhại lại, làm biến dạng
make a travesty of



























