Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Birthplace
01
nơi sinh, quê hương
the place in which someone was born
Các ví dụ
They celebrated the writer 's birthplace with a public festival.
Họ đã tổ chức kỷ niệm nơi sinh của nhà văn bằng một lễ hội công cộng.
02
nơi sinh, cái nôi
the location where something began, developed, or was first created
Các ví dụ
The small village became known as the birthplace of the movement.
Ngôi làng nhỏ trở nên nổi tiếng là nơi sinh của phong trào.
Cây Từ Vựng
birthplace
birth
place



























