Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
transportable
01
có thể vận chuyển, di động
having the ability to be moved from one place to another
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most transportable
so sánh hơn
more transportable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The transportable picnic table folded up neatly for easy carrying to the park.
Bàn ăn ngoài trời có thể di chuyển gấp gọn gàng để dễ dàng mang đến công viên.
Cây Từ Vựng
transportable
transport



























