Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Transportation
01
giao thông vận tải
a system or method for carrying people or goods from one place to another by cars, trains, etc.
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
transportations
Các ví dụ
Public transportation is cheaper than driving.
Giao thông công cộng rẻ hơn lái xe.
02
vận tải, giao thông vận tải
the act or business of carrying people or goods from one place to another by different means
Các ví dụ
Transportation of goods by truck is common in the logistics industry.
Vận chuyển hàng hóa bằng xe tải là phổ biến trong ngành logistics.
03
phí vận chuyển, giá vé vận chuyển
the fee charged for travel in a public vehicle
Các ví dụ
The transportation for the bus ride costs two dollars.
Phương tiện vận chuyển cho chuyến đi xe buýt có giá hai đô la.
04
trục xuất, vận chuyển
the act of forcibly sending a person away from their native country
Các ví dụ
During colonial times, criminals faced transportation to remote colonies.
Trong thời kỳ thuộc địa, tội phạm phải đối mặt với việc trục xuất đến các thuộc địa xa xôi.



























