Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to transgress
01
vi phạm, xâm phạm
to knowingly violate regulations or agreements
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
transgress
ngôi thứ ba số ít
transgresses
hiện tại phân từ
transgressing
quá khứ đơn
transgressed
quá khứ phân từ
transgressed
Các ví dụ
Students who transgress academic integrity face severe consequences, including expulsion, for cheating on exams.
Những sinh viên vi phạm tính liêm chính học thuật phải đối mặt với hậu quả nghiêm trọng, bao gồm bị đuổi học, vì gian lận trong các kỳ thi.
02
vượt qua, vượt quá giới hạn
to explore new things in thoughts, actions, or places, going beyond what is known or expected
Các ví dụ
The artist transgressed the conventional canvas, exploring innovative mediums and going beyond what was known or expected in the art world.
Nghệ sĩ đã vượt qua khung vẽ truyền thống, khám phá các phương tiện sáng tạo và vượt xa những gì được biết đến hoặc mong đợi trong thế giới nghệ thuật.
03
phạm tội, vi phạm
commit a sin; violate a law of God or a moral law
04
lan rộng, xâm lấn
spread over land, especially along a subsiding shoreline
Cây Từ Vựng
transgression
transgressor
transgress



























