to transgress
Pronunciation
/tɹænzˈɡɹɛs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "transgress"trong tiếng Anh

to transgress
01

vi phạm, xâm phạm

to knowingly violate regulations or agreements
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
transgress
ngôi thứ ba số ít
transgresses
hiện tại phân từ
transgressing
quá khứ đơn
transgressed
quá khứ phân từ
transgressed
Các ví dụ
Students who transgress academic integrity face severe consequences, including expulsion, for cheating on exams.
Những sinh viên vi phạm tính liêm chính học thuật phải đối mặt với hậu quả nghiêm trọng, bao gồm bị đuổi học, vì gian lận trong các kỳ thi.
02

vượt qua, vượt quá giới hạn

to explore new things in thoughts, actions, or places, going beyond what is known or expected
Các ví dụ
The artist transgressed the conventional canvas, exploring innovative mediums and going beyond what was known or expected in the art world.
Nghệ sĩ đã vượt qua khung vẽ truyền thống, khám phá các phương tiện sáng tạo và vượt xa những gì được biết đến hoặc mong đợi trong thế giới nghệ thuật.
03

phạm tội, vi phạm

commit a sin; violate a law of God or a moral law
04

lan rộng, xâm lấn

spread over land, especially along a subsiding shoreline
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng