to transgress
trans
træns
trāns
gress
ˈgrɛs
gres
prepossessoverstressdispossessmisaddress

Định nghĩa và ý nghĩa của "transgress"trong tiếng Anh

to transgress
01

vi phạm, xâm phạm

to knowingly violate regulations or agreements 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
transgress
ngôi thứ ba số ít
transgresses
hiện tại phân từ
transgressing
quá khứ đơn
transgressed
quá khứ phân từ
transgressed
Các ví dụ
The daring graffiti artist decided to transgress city ordinances by spray-painting an elaborate mural on the public building. 

Nghệ sĩ graffiti táo bạo quyết định vi phạm các quy định của thành phố bằng cách vẽ một bức tranh tường công phu trên tòa nhà công cộng.

02

vượt qua, vượt quá giới hạn

to explore new things in thoughts, actions, or places, going beyond what is known or expected 
Các ví dụ
James, driven by a desire to transgress the limits of ordinary travel, explored remote destinations, going beyond touristy spots and discovering hidden gems. 

James, được thúc đẩy bởi mong muốn vượt qua giới hạn của du lịch thông thường, đã khám phá những điểm đến xa xôi, vượt ra ngoài những điểm du lịch và khám phá những viên ngọc ẩn giấu.

03

phạm tội, vi phạm

commit a sin; violate a law of God or a moral law 
04

lan rộng, xâm lấn

spread over land, especially along a subsiding shoreline 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng