Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
transfixed
01
bị mê hoặc, bị cuốn hút
captivated or mesmerized, often with intense focus or astonishment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most transfixed
so sánh hơn
more transfixed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The child was transfixed by the glowing lights of the Christmas tree.
Đứa trẻ bị mê hoặc bởi ánh đèn lấp lánh của cây thông Noel.
Cây Từ Vựng
transfixed
transfix



























