tranquillizing
tranq
ˈtrænk
trānk
ui
vi
lli
laɪ
lai
zing
zɪng
zing
tranquillising
tranquilising
tranquilizing

Định nghĩa và ý nghĩa của "tranquillizing"trong tiếng Anh

tranquillizing
01

làm dịu, an thần

having a calming effect that reduces stress or anxiety 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tranquillizing
so sánh hơn
more tranquillizing
có thể phân cấp
lĩnh vực
effect, emotion, medicine
Các ví dụ
The tranquilizing sound of the waves helped her relax after a long day. 

Âm thanh làm dịu của sóng giúp cô ấy thư giãn sau một ngày dài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng