Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
transatlantic
/ˌtɹænzətˈɫænɪk/, /ˌtɹænzətˈɫæntɪk/
transatlantic
01
xuyên Đại Tây Dương, liên Đại Tây Dương
spanning to both sides of the Atlantic Ocean, typically between Europe and North America
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The transatlantic cable revolutionized communication by allowing near-instantaneous telegraph messages between continents.
Cáp xuyên Đại Tây Dương đã cách mạng hóa truyền thông bằng cách cho phép các thông điệp điện báo gần như tức thời giữa các lục địa.



























