transactional
Pronunciation
/tɹænsˈækʃənəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "transactional"trong tiếng Anh

transactional
01

giao dịch

relating to or involving a process of exchange or interaction between two or more parties, typically involving the exchange of goods, services, or information
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The company 's success relies on efficient transactional processes for buying and selling goods.
Thành công của công ty phụ thuộc vào các quy trình giao dịch hiệu quả để mua và bán hàng hóa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng