Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Touchdown
01
cú chạm bóng ghi điểm, phát bóng ghi điểm
(American football) a scoring play where a player carries or catches the ball into the opponent's end zone, earning six points
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
touchdowns
Các ví dụ
He sprinted into the end zone for a touchdown.
Anh ấy chạy nước rút vào vùng cuối sân để ghi touchdown.
02
hạ cánh, thời điểm bánh xe chạm đất
the very first moment of landing during which the plane's wheels hit the ground
03
bàn thắng, touchdown
(rugby) a score achieved by placing the ball on or beyond the opponent's goal line
Các ví dụ
He scored a touchdown after a powerful run.
Anh ấy ghi bàn touchdown sau một pha chạy mạnh mẽ.



























