touchdown
touch
ˈtʌʧ
tach
down
daʊn
dawn

Định nghĩa và ý nghĩa của "touchdown"trong tiếng Anh

Touchdown
01

cú chạm bóng ghi điểm, phát bóng ghi điểm

(American football) a scoring play where a player carries or catches the ball into the opponent's end zone, earning six points 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
touchdowns
Các ví dụ
He sprinted into the end zone for a touchdown. 

Anh ấy chạy nước rút vào vùng cuối sân để ghi touchdown.

02

hạ cánh, thời điểm bánh xe chạm đất

the very first moment of landing during which the plane's wheels hit the ground 
03

bàn thắng, touchdown

(rugby) a score achieved by placing the ball on or beyond the opponent's goal line 
Các ví dụ
He scored a touchdown after a powerful run. 

Anh ấy ghi bàn touchdown sau một pha chạy mạnh mẽ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng