toss back
toss
tɑ:s
taas
back
bæk
bāk
British pronunciation
/tˈɒs bˈak/

Định nghĩa và ý nghĩa của "toss back"trong tiếng Anh

to toss back
[phrase form: toss]
01

uống nhanh, nốc cạn

to drink a beverage quickly, often in a casual or informal manner
example
Các ví dụ
The friends decided to toss back a few beers while watching the game.
Những người bạn quyết định nhấm nháp vài ly bia khi xem trận đấu.
02

ném lại, quăng nhẹ

to casually throw something back using a swift, light movement
example
Các ví dụ
Can you toss the keys back to me, please?
Bạn có thể ném lại chìa khóa cho tôi được không?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store