Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Topography
Các ví dụ
Urban planners studied the city 's topography before expanding the rail system.
Các nhà quy hoạch đô thị đã nghiên cứu địa hình của thành phố trước khi mở rộng hệ thống đường sắt.
02
địa hình học, bản đồ địa hình
a detailed study or mapping of the surface features of a region
Các ví dụ
The topography of the coastline was recorded for navigation charts.
Địa hình của đường bờ biển đã được ghi lại cho các bản đồ hàng hải.



























