tongue-in-cheek
tongue
tʌng
tang
in
ɪn
in
cheek
ʧi:k
chik

Định nghĩa và ý nghĩa của "tongue-in-cheek"trong tiếng Anh

tongue-in-cheek
01

mỉa mai, với nụ cười ranh mãnh

cleverly amusing in tone 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tongue-in-cheek
so sánh hơn
more tongue-in-cheek
có thể phân cấp
tongue-in-cheek
01

một cách mỉa mai, đùa cợt

not seriously 
thông tin ngữ pháp
02

một cách mỉa mai, theo cách đùa cợt

in a bantering fashion 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng