Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tomb
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tombs
Các ví dụ
The tomb was sealed to protect the remains inside from damage.
Ngôi mộ đã được niêm phong để bảo vệ hài cốt bên trong khỏi bị hư hại.



























