Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tolerable
01
có thể chịu đựng được, có thể dung thứ được
able to be accepted or endured without causing excessive discomfort or dissatisfaction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tolerable
so sánh hơn
more tolerable
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite the noise from the construction, the level was tolerable for most of the residents.
Mặc dù có tiếng ồn từ công trường xây dựng, mức độ vẫn chịu đựng được đối với hầu hết cư dân.
Các ví dụ
His writing was tolerable, though it lacked creativity.
Bài viết của anh ấy có thể chấp nhận được, mặc dù thiếu sáng tạo.
Cây Từ Vựng
intolerable
tolerably
tolerable
toler



























