Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tolerable
01
có thể chịu đựng được, có thể dung thứ được
able to be accepted or endured without causing excessive discomfort or dissatisfaction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tolerable
so sánh hơn
more tolerable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The pain after the surgery was tolerable with the prescribed pain medication.
Cơn đau sau phẫu thuật là có thể chịu đựng được với thuốc giảm đau được kê đơn.
Các ví dụ
The service at the restaurant was tolerable, but the staff could have been friendlier.
Dịch vụ tại nhà hàng có thể chấp nhận được, nhưng nhân viên có thể thân thiện hơn.
Cây Từ Vựng
intolerable
tolerably
tolerable
toler



























