Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Acridity
Các ví dụ
She winced at the acridity of the overcooked food, which had a burnt taste.
Cô ấy nhăn mặt vì vị chát của món ăn bị nấu quá chín, có vị cháy.
02
tính chua chát
the quality of being sharply disagreeable in language or tone
03
tính hăng, mùi hăng
having an acrid smell



























