tiring
Pronunciation
/ˈtaɪɹɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tiring"trong tiếng Anh

01

mệt mỏi, kiệt sức

(particularly of an acivity) causing a feeling of physical or mental fatigue or exhaustion
tiring definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tiring
so sánh hơn
more tiring
có thể phân cấp
Các ví dụ
Working long hours on the project proved to be tiring but rewarding.
Làm việc nhiều giờ liền trong dự án chứng tỏ là mệt mỏi nhưng bổ ích.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng