tiredly
tire
ˈtaɪər
taiēr
dly
dli
dli
British pronunciation
/tˈaɪədli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tiredly"trong tiếng Anh

01

mệt mỏi, một cách mệt mỏi

in a way that shows physical or mental fatigue
example
Các ví dụ
They trudged tiredly up the hill, barely speaking.
Họ mệt mỏi leo lên đồi, hầu như không nói chuyện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store