to tire out
Pronunciation
/tˈaɪɚɹ ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tire out"trong tiếng Anh

to tire out
[phrase form: tire]
01

làm kiệt sức, làm mệt mỏi

to make someone exhausted through physical or mental activity
to tire out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
tire
thì hiện tại
tire out
ngôi thứ ba số ít
tires out
hiện tại phân từ
tiring out
quá khứ đơn
tired out
quá khứ phân từ
tired out
Các ví dụ
The lengthy meeting started to tire out the participants.
Cuộc họp dài bắt đầu làm mệt mỏi các thành viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng