Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tint
01
sắc thái, tông màu
any darker or lighter variation of one color
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tints
02
thuốc nhuộm, chất tạo màu
a chemical used to color the hair
03
sắc thái, màu sắc nhẹ
a just detectable amount
to tint
01
nhuộm, tô màu
to color someone's hair using a chemical
Transitive: to tint hair
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
tint
ngôi thứ ba số ít
tints
hiện tại phân từ
tinting
quá khứ đơn
tinted
quá khứ phân từ
tinted
Các ví dụ
Last month, she tinted her hair with a bold and vibrant color.
Tháng trước, cô ấy đã nhuộm tóc của mình với một màu sắc táo bạo và rực rỡ.
02
nhuộm màu nhẹ, tô màu nhẹ
to add a small amount of color to something to change its shade or hue
Transitive: to tint sth
Các ví dụ
The chef tinted the sauce with a hint of saffron for a rich, golden color.
Đầu bếp đã nhuộmàu nước sốt với một chút nghệ tây để có màu vàng óng phong phú.



























