Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tinker
01
thợ hàn nồi, người Di-gan sửa đồ kim loại
formerly a person (traditionally a Gypsy) who traveled from place to place mending pots and kettles and other metal utensils as a way to earn a living
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tinkers
02
thợ máy, người thích sửa chữa máy móc
a person who enjoys fixing and experimenting with machines and their parts
to tinker
01
nghịch ngợm, nhàn rỗi
do random, unplanned work or activities or spend time idly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
tinker
ngôi thứ ba số ít
tinkers
hiện tại phân từ
tinkering
quá khứ đơn
tinkered
quá khứ phân từ
tinkered
02
vọc, nghịch
to attempt to repair something in an experimental or unskilled way
Các ví dụ
The engineer spent hours tinkering with the prototype to improve its efficiency.
Kỹ sư đã dành hàng giờ mày mò với nguyên mẫu để cải thiện hiệu suất của nó.
03
làm thợ hàn, làm nghề sửa chữa vặt
work as a tinker or tinkerer
Cây Từ Vựng
tinker
tink



























