ting
Pronunciation
/ˈtɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ting"trong tiếng Anh

01

tiếng kêu leng keng, tiếng chuông nhỏ

a light clear metallic sound as of a small bell
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tings
02

cô gái, em

a girl or woman, often used to refer to someone in a romantic or sexual context
Dialectbritish flagBritish
slang
Các ví dụ
He 's chatting up a ting at the party.
Anh ấy đang tán tỉnh một cô gái tại bữa tiệc.
01

kêu leng keng, phát ra âm thanh kim loại nhẹ

make a light, metallic sound; go `ting'
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ting
ngôi thứ ba số ít
tings
hiện tại phân từ
tinging
quá khứ đơn
tinged
quá khứ phân từ
tinged
02

làm kêu leng keng, tạo ra âm thanh kim loại

cause to make a ting
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng