Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
timid
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
timidest
so sánh hơn
timider
có thể phân cấp
Các ví dụ
His timid demeanor made it difficult for him to ask for help when he needed it.
Thái độ nhút nhát của anh ấy khiến anh khó có thể nhờ giúp đỡ khi cần.
1.1
nhút nhát, rụt rè
not having self-assurance or confidence in one's abilities or decisions
Các ví dụ
Timid gestures revealed his uncertainty.
Nhút nhát cử chỉ tiết lộ sự không chắc chắn của anh ta.
Timid
01
nhút nhát, rụt rè
a person who is habitually fearful, cautious, or lacking self-confidence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
timids
Các ví dụ
Timids often hesitate before taking risks.
Những người nhút nhát thường do dự trước khi mạo hiểm.
Cây Từ Vựng
timidly
timidness
timid



























