Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
time-consuming
01
tốn thời gian, dài
(of an activity, task, or process) taking up a significant amount of time, and therefore requiring a considerable amount of effort or patience
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most time-consuming
so sánh hơn
more time-consuming
có thể phân cấp
Các ví dụ
She found the paperwork to be time-consuming and tedious, often taking up her entire day.
Cô ấy nhận thấy rằng công việc giấy tờ tốn thời gian và tẻ nhạt, thường chiếm hết cả ngày của cô.



























