Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Biomedicine
01
y sinh học, y học sinh học
the branch of medical science that applies biological and physiological principles to clinical practice
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
biomedicines
02
y sinh học, y học sinh học
the branch of medical science that applies biological and physiological principles to medical research or practice
Các ví dụ
Biomedicine has advanced significantly, offering new treatments for previously untreatable conditions.
Y sinh học đã tiến bộ đáng kể, mang lại những phương pháp điều trị mới cho các tình trạng trước đây không thể chữa được.



























