BIOME
Pronunciation
/ˈbaɪˌoʊm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "BIOME"trong tiếng Anh

01

quần xã sinh vật, vùng sinh học

a large geographic biotic unit characterized by similar climate, vegetation, and animal life
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
biomes
Các ví dụ
The tundra biome, found in polar regions, has a cold and harsh climate with limited plant life.
Quần xã sinh vật vùng lãnh nguyên, được tìm thấy ở các vùng cực, có khí hậu lạnh và khắc nghiệt với thực vật hạn chế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng