Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bioluminescence
01
sự phát quang sinh học, quang sinh học
the light produced by by living organisms as a result of biochemical reactions, often used for communication, attracting prey, or camouflage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Certain species of squid deploy bioluminescence as a defensive mechanism, releasing a burst of light to confuse predators or distract them while escaping.
Một số loài mực sử dụng phát quang sinh học như một cơ chế phòng vệ, phát ra một chùm ánh sáng để làm lẫn lộn hoặc đánh lạc hướng kẻ săn mồi trong khi trốn thoát.
Cây Từ Vựng
bioluminescence
bioluminesc



























