Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to thwack
01
đập, nện
to hit forcefully with a distinct, loud sound
Transitive: to thwack sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
thwack
ngôi thứ ba số ít
thwacks
hiện tại phân từ
thwacking
quá khứ đơn
thwacked
quá khứ phân từ
thwacked
Các ví dụ
The tennis player skillfully thwacked the ball across the court for a winning shot.
Tay vợt khéo léo đập bóng qua sân để có cú đánh thắng.
thwack
01
bịch, đập
used to represent the sharp, loud sound of something striking a surface, often associated with a firm hit or slap
Các ví dụ
The ruler came down on the desk —thwack!—startling the students.
Cây thước đập xuống bàn—bịch!—làm học sinh giật mình.



























