thunder
Pronunciation
/ˈθʌndɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "thunder"trong tiếng Anh

Thunder
01

sấm, sét

the loud crackling noise that is heard from the sky during a storm
thunder definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The kids were frightened by the loud thunder that followed the lightning.
Những đứa trẻ sợ hãi bởi tiếng sấm lớn theo sau tia chớp.
02

sấm, sét

a long, loud sound that comes after lightning during a storm
03

sấm, chớp

street names for heroin
to thunder
01

sấm sét, ầm ầm

move fast, noisily, and heavily
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
thunder
ngôi thứ ba số ít
thunders
hiện tại phân từ
thundering
quá khứ đơn
thundered
quá khứ phân từ
thundered
02

sấm sét, quát tháo

utter words loudly and forcefully
03

sấm, sét đánh

to make or produce a loud noise
04

sấm, sấm sét

be the case that thunder is being heard
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng