Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Thrush
01
chim hét, chim sáo đá
a small or medium passerine with brown spotted plumage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
thrushes
02
một ca sĩ hát các bài hát phổ biến, người thể hiện các bài hát phổ biến
a woman who sings popular songs
03
nấm miệng, nhiễm nấm candida
a fungal infection, often causing white patches and discomfort in areas like the mouth, diaper region, or genitals
Các ví dụ
Jane noticed white patches in her mouth, and the doctor diagnosed it as oral thrush.
Jane nhận thấy những mảng trắng trong miệng, và bác sĩ chẩn đoán đó là nấm miệng.



























