Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Throat infection
01
nhiễm trùng cổ họng, viêm họng
an inflammation of the throat that is typically caused by a viral or bacterial infection
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
throat infections
Các ví dụ
After complaining of a sore throat and difficulty swallowing, the doctor diagnosed her with a throat infection and prescribed antibiotics.
Sau khi phàn nàn về việc đau họng và khó nuốt, bác sĩ đã chẩn đoán cô ấy bị nhiễm trùng họng và kê đơn thuốc kháng sinh.



























