Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thorny
Disapproving
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
thorniest
so sánh hơn
thornier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The project encountered several thorny obstacles along the way, delaying its completion.
Dự án đã gặp phải một số trở ngại gai góc trên đường đi, làm chậm tiến độ hoàn thành.
02
gai góc, nhọn
having sharp points or spines
Các ví dụ
The cat cautiously approached the thorny plant, unsure of its prickly nature.
Con mèo thận trọng tiếp cận cây có gai, không chắc chắn về bản chất đầy gai của nó.
Cây Từ Vựng
thorniness
thorny
thorn



























