Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thorny
không tán thành
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
thorniest
so sánh hơn
thornier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The negotiations between the two countries hit a thorny issue regarding trade tariffs.
Các cuộc đàm phán giữa hai nước vấp phải một vấn đề gai góc liên quan đến thuế quan thương mại.
02
gai góc, nhọn
having sharp points or spines
Các ví dụ
The thorny bush was covered in sharp spikes that could easily scratch anyone who got too close.
Bụi cây gai góc được bao phủ bởi những chiếc gai nhọn có thể dễ dàng làm xước bất cứ ai đến quá gần.
Cây Từ Vựng
thorniness
thorny
thorn



























