thorn
thorn
θɔrn
thawrn
/θˈɔːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "thorn"trong tiếng Anh

01

gai, ngạnh

a sharp part of a plant that is attached to the stem
thorn definition and meaning
Các ví dụ
She carefully removed the thorn from her foot after stepping on a sharp plant while hiking.
Cô ấy cẩn thận lấy cái gai ra khỏi chân sau khi dẫm phải một cây nhọn trong khi đi bộ đường dài.
02

gai, phiền toái

something that causes irritation, difficulty, or annoyance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
thorns
Các ví dụ
Bureaucracy is often a thorn for small business owners.
Thủ tục hành chính thường là một cái gai cho chủ doanh nghiệp nhỏ.
03

gai, chữ thorn

a historical Germanic letter of runic origin
Các ví dụ
The runic alphabet includes the thorn among its letters.
Bảng chữ cái runic bao gồm thorn trong số các chữ cái của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng