Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Biochemistry
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
biochemistries
Các ví dụ
Enzymes, which are proteins that speed up chemical reactions, are a key focus in biochemistry.
Enzyme, là những protein giúp tăng tốc phản ứng hóa học, là trọng tâm chính trong hóa sinh.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
biochemical
biochemistry
biochemist



























