Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Acquisition
01
sự mua lại, sự thu được
the act of buying or obtaining something, especially something that is valuable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
acquisitions
Các ví dụ
The company announced its acquisition of a smaller competitor to expand its market share.
Công ty đã công bố việc mua lại một đối thủ cạnh tranh nhỏ hơn để mở rộng thị phần của mình.
02
sự tiếp thu, sự thành thạo
a skill or competence developed through practice or instruction
Các ví dụ
Language acquisition is easier in early childhood.
Việc tiếp thu ngôn ngữ dễ dàng hơn trong thời thơ ấu.
03
sự tiếp thu, sự học hỏi
the mental activity involved in learning or internalizing information
Các ví dụ
Researchers study the acquisition of memory in young children.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu sự tiếp thu trí nhớ ở trẻ nhỏ.
04
sự thu nhận, sự thu nhận
an item, skill, or trait that has been obtained or gained
Các ví dụ
His latest acquisition is a vintage motorcycle.
Món đồ mới sở hữu mới nhất của anh ấy là một chiếc xe máy cổ điển.
Cây Từ Vựng
acquisition
acquire



























