theologically
theo
ˌθiə
thiē
lo
ˈlɑ
laa
gica
ʤɪk
jik
lly
li
li
British pronunciation
/θiːəlˈɒd‍ʒɪkli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "theologically"trong tiếng Anh

theologically
01

một cách thần học

in a theological manner
02

một cách thần học

regarding the study of God, religious beliefs, or the nature of the divine
example
Các ví dụ
The study of moral principles within a religious framework was analyzed theologically, considering ethical teachings.
Việc nghiên cứu các nguyên tắc đạo đức trong khuôn khổ tôn giáo đã được phân tích thần học, xem xét các giáo lý đạo đức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store