Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
theologically
01
một cách thần học
in a theological manner
02
một cách thần học
regarding the study of God, religious beliefs, or the nature of the divine
Các ví dụ
The study of moral principles within a religious framework was analyzed theologically, considering ethical teachings.
Việc nghiên cứu các nguyên tắc đạo đức trong khuôn khổ tôn giáo đã được phân tích thần học, xem xét các giáo lý đạo đức.
Cây Từ Vựng
theologically
theological



























