Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Theologian
01
nhà thần học, thần học gia
a person who studies or specializes in theology and religious beliefs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
theologians
Các ví dụ
Some of the most influential religious texts were written by renowned theologians of their time.
Một số văn bản tôn giáo có ảnh hưởng nhất được viết bởi các nhà thần học nổi tiếng thời bấy giờ.



























