theologian
Pronunciation
/ˌθiəˈɫoʊdʒiən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "theologian"trong tiếng Anh

Theologian
01

nhà thần học, thần học gia

a person who studies or specializes in theology and religious beliefs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
theologians
Các ví dụ
The theologian presented a new interpretation of the ancient scriptures.
Nhà thần học đã trình bày một cách giải thích mới về các văn bản cổ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng