Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
terrifying
01
kinh khủng, đáng sợ
causing a person to become filled with fear
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most terrifying
so sánh hơn
more terrifying
có thể phân cấp
Các ví dụ
The roller coaster 's steep drop was absolutely terrifying, eliciting screams of terror from everyone on board.
Cú rơi dốc đứng của tàu lượn siêu tốc thực sự kinh hoàng, khiến mọi người trên tàu hét lên vì sợ hãi.
Cây Từ Vựng
terrifyingly
terrifying
terrify



























