terminated
ter
ˈtɜ:
mi
mi
na
neɪ
nei
ted
tɪd
tid

Định nghĩa và ý nghĩa của "terminated"trong tiếng Anh

terminated
01

đã chấm dứt, đã kết thúc

(of e.g. a contract or term of office) having come to an end 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most terminated
so sánh hơn
more terminated
có thể phân cấp
02

chấm dứt, hủy bỏ

brought to an end completely and permanently 
Các ví dụ
Their friendship was terminated after years of unresolved conflicts. 

Tình bạn của họ đã bị chấm dứt sau nhiều năm mâu thuẫn không được giải quyết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng