Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tensile
01
kéo, chịu kéo
relating to, caused by, or capable of producing tension
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The bridge's cables were designed to withstand extreme tensile forces.
Các cáp của cây cầu được thiết kế để chịu được lực kéo cực đoan.
02
có thể kéo dãn, đàn hồi
capable of being stretched or drawn out without breaking
Các ví dụ
The silk thread is highly tensile, allowing it to stretch without snapping.
Sợi tơ lụa có độ kéo dãn cao, cho phép nó kéo căng mà không bị đứt.



























