Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tendentious
01
có xu hướng, thiên vị
stating a cause or opinion that one strongly believes in, particularly one that causes a lot of controversy
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tendentious
so sánh hơn
more tendentious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The tendentious nature of the speech divided the audience.
Bản chất thiên vị của bài phát biểu đã chia rẽ khán giả.
Cây Từ Vựng
tendentiously
tendentiousness
tendentious
tendency
tend



























